言无不尽
ngôn vô bất tận
Hán Việt: ngôn vô bất tận · Pinyin: yán wú bù jìn
Tổng quan
ngôn vô bất tẫn
1.把内心的话说尽﹐毫不保留。
毫無保留的說出自己的看法。《北齊書.卷三○.高德政傳》:「德政與帝舊相昵愛,言無不盡。」《明史.卷一八二.馬文升傳》:「國家事當言者,即非職守,亦言無不盡。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nói hết không giấu
- VietPhrases ngôn vô bất tẫn
- Biên soạn speak without reserve
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.把内心的话说尽﹐毫不保留。
Eng
- Cihui 言無不盡 ánwúbùjìn f.e. speak without reserve; Xīwàng dàjiā nénggòu ∼. I hope everyone will speaks frankly