暢所欲言

chàng suǒ yù yán sướng sở dục ngôn

Hán Việt: sướng sở dục ngôn · Pinyin: chàng suǒ yù yán

Tổng quan

nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ) | nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình | trình bày thoải mái theo ý mình nói thoải mái; nói thoả thích; nói hết ý。痛痛快快地說出想說的話。

Cấu tạo: (sướng) + (sở) + (dục) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ) | nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình | trình bày thoải mái theo ý mình nói thoải mái; nói thoả thích; nói hết ý。痛痛快快地說出想說的話。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 畅:尽情,痛快。畅快地把要说的话都说出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 畅尽情,痛快。畅快地把要说的话都说出来。

Eng

  • CC-CEDICT lit. fluently saying all one wants (idiom); to preach freely on one's favorite topic|to hold forth to one's heart's content
  • Cihui lit. fluently saying all one wants (idiom); to preach freely on one's favorite topic; to hold forth to one's heart's content

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

各抒己见 · 知无不言 · 言无不尽

Từ trái nghĩa

噤若寒蝉 · 守口如瓶