言無不盡
ngôn vô bất tận
Hán Việt: ngôn vô bất tận · Pinyin: yán wú bù jìn
Tổng quan
ngôn vô bất tẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui ngôn vô bất tẫn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毫無保留的說出自己的看法。《北齊書.卷三○.高德政傳》:「德政與帝舊相昵愛,言無不盡。」《明史.卷一八二.馬文升傳》:「國家事當言者,即非職守,亦言無不盡。」
Eng
- Cihui 言無不盡 ánwúbùjìn f.e. speak without reserve | Xīwàng dàjiā nénggòu ∼. I hope everyone will speaks frankly.