言語妙天下

yán yǔ miào tiān xiàngôn ngữ diệu thiên hạ

Hán Việt: ngôn ngữ diệu thiên hạ · Pinyin: yán yǔ miào tiān xià

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容言语非常精妙。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓言语之精妙为天下人所不及。极言文辞之隽永优美。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言語文章精妙,天下無人可及。《漢書.卷六四下.賈捐之傳》:「君房下筆,言語妙天下。」

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 語 (ngữ) + 妙 (diệu) + 天 (thiên) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容言语非常精妙。"}
  • Biên soạn speak incomparably wittily

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言語文章精妙,天下無人可及。《漢書.卷六四下.賈捐之傳》:「君房下筆,言語妙天下。」

Eng

  • Cihui 言語妙天下 ányǔ miào tiānxià f.e. speak incomparably wittily

Từ liên quan

Gần nghĩa

天下一閑人 · 言語失常症 · 言语障碍症 · 天下汹汹 · 天下大乱 · 天下归心 · 天下太平 · 天下无双