訂定
đính định
Hán Việt: đính định · Pinyin: dìng dìng
Tổng quan
thiết lập | chỉ định | quy định | đưa ra | soạn thảo | xây dựng (quy tắc, v.v.) | sự quy định
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết lập | chỉ định | quy định | đưa ra | soạn thảo | xây dựng (quy tắc, v.v.) | sự quy định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 制定。如:「購屋時須訂定契約,將產權交代清楚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 修订﹔校定; 订立定当; 约定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.修订﹔校定。 2.订立定当。 3.约定。
Eng
- CC-CEDICT to set|to designate|to stipulate|to provide|to draw up|to formulate (rules etc)|stipulation
- Cihui to set; to designate; to stipulate; to provide; to draw up; to formulate (rules etc); stipulation