計上心來

jì shàng xīn lái kế thượng tâm lai

Hán Việt: kế thượng tâm lai · Pinyin: jì shàng xīn lái

Tổng quan

nảy ra ý hay: nảy ra sáng kiến

Cấu tạo: (kế) + (thượng) + (tâm) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nảy ra ý hay: nảy ra sáng kiến
  • Cihui nảy ra ý hay; nảy ra sáng kiến。妙計忽然從心底構想出來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中想出對策來。《紅樓夢》第六七回:「忽然眉頭一皺,計上心來,便叫平兒來。」《文明小史》第七回:「眉頭一縐,計上心來,便把那個出首的衙役開來的名單取了出來一看。」也作「計上心頭」。

Eng

  • Cihui 計上心來 ìshàngxīnlái f.e. A plan comes to mind.