計件工資
kế kiện công tư
Hán Việt: kế kiện công tư · Pinyin: jì jiàn gōng zī
Tổng quan
lương theo sản phẩm | thù lao dựa trên sản lượng | ngược lại: lương theo thời gian 計時工資|计时工资 lương sản phẩm; trả lương theo sản phẩm。按照生產的產品合格件數或完成的作業量來計算的工資。
Nghĩa
Việt
- Cihui lương theo sản phẩm | thù lao dựa trên sản lượng | ngược lại: lương theo thời gian 計時工資|计时工资 lương sản phẩm; trả lương theo sản phẩm。按照生產的產品合格件數或完成的作業量來計算的工資。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 按照完成的產品合格件數或作業量來計算工資。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按照生产的产品合格件数或完成的作业量来计算的工资。
Eng
- CC-CEDICT piece rate wage|remuneration based on one's output|opposite: time rate wage 計時工資|计时工资[ji4 shi2 gong1 zi1]
- Cihui piece rate wage; remuneration based on one's output; opposite: time rate wage 計時工資|计时工资