計功受賞
kế công thụ thưởng
Hán Việt: kế công thụ thưởng · Pinyin: jì gōng shòu shǎng
Tổng quan
thưởng theo thành tích
Nghĩa
Việt
- Cihui thưởng theo thành tích
- Cihui thưởng theo thành tích。根據功勞大小來確定獎勵的檔次。形容按出力多少給予報酬。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考核功績,接受獎賞。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「其南部斬首獲生,計功受賞如常科。」《晉書.卷五九.齊王冏傳》:「長沙,成都,魯衛之密,國之親親,與明公計功受賞,尚不自先。」