計日奏功

jì rì zòu gōng kế nhật tấu công

Hán Việt: kế nhật tấu công · Pinyin: jì rì zòu gōng

Tổng quan

thành công tính từng ngày

Cấu tạo: (kế) + (nhật) + (tấu) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành công tính từng ngày
  • Cihui thành công tính từng ngày。可以按日子來估計取得成功的時間。奏凱成功,指日可待。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的成功可從日子中推算出來。形容成功指日可待。《封神演義》第八九回:「此乃陛下洪福齊天,得此大帥,可計日奏功,以安社稷者也。」