計日而待

jì rì ér dài kế nhật nhi đãi

Hán Việt: kế nhật nhi đãi · Pinyin: jì rì ér dài

Tổng quan

trong tầm tay: trong dự tính

Cấu tạo: (kế) + (nhật) + (nhi) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong tầm tay: trong dự tính
  • Cihui trong tầm tay; trong dự tính。達到目標的日子已是預期中的事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等待的時日已屈指可數。形容為時不遠。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「侍中、尚書、長史、參軍,此悉貞良死節之臣,願陛下親之信之,則漢室之隆,可計日而待也。」《晉書.卷八○.王羲之傳》:「若不行此,社稷之憂可計日而待。」也作「計日而俟」。

Eng

  • Cihui 計日而待 ìrì'érdài f.e. be able to attain/achieve the goal according to schedule