計深慮遠

jì shēng lǜ yuǎn kế thâm lự viễn

Hán Việt: kế thâm lự viễn · Pinyin: jì shēng lǜ yuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (kế) + (thâm) + (lự) + (viễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謀慮深遠。《文選.司馬相如.喻巴蜀檄》:「計深慮遠,急國家之難,而樂盡人臣之道也。」《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「誠乃天啟其心,計深慮遠。」

Eng

  • Cihui 計深慮遠 ìshēnlǜyuǎn f.e. The plan is deep-laid in terms of the distant future.