計窮力竭

jì qióng lì jié kế cùng lực kiệt

Hán Việt: kế cùng lực kiệt · Pinyin: jì qióng lì jié

Tổng quan

Cấu tạo: (kế) + (cùng) + (lực) + (kiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計謀、力氣都已用盡了。明.梁辰魚《浣紗記》第八齣:「自家吳王夫差,追趕越國勾踐至此,不料他計窮力竭,存下五千甲士,死守會稽。」《西遊記》第六六回:「那猴兒計窮力竭,無處求人,斷然是送命來也。」也作「計盡力窮」、「計窮力極」、「計窮力盡」、「計窮力屈」。

Eng

  • Cihui 計窮力竭 ìqiónglìjié f.e. come to the end of one's tether