計窮勢蹙

jì qióng shì cù kế cùng thế túc

Hán Việt: kế cùng thế túc · Pinyin: jì qióng shì cù

Tổng quan

tình thế nghiêm trọng

Cấu tạo: (kế) + (cùng) + (thế) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình thế nghiêm trọng
  • Cihui tình thế nghiêm trọng。計謀窮盡,局勢很嚴峻。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計謀用盡,形勢緊迫。《元史.卷一六八.陳祐傳》:「軍中乏糧,人自相食,計窮勢蹙,倉黃退走。」