計窮途拙

jì qióng tú zhuō kế cùng đồ chuyết

Hán Việt: kế cùng đồ chuyết · Pinyin: jì qióng tú zhuō

Tổng quan

bước đường cùng: tương lai mờ mịt

Cấu tạo: (kế) + (cùng) + (đồ) + (chuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bước đường cùng: tương lai mờ mịt
  • Cihui bước đường cùng; tương lai mờ mịt。計策用盡了,路途崎嶇不平。形容前途莫測。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無計可施,無路可走。明.孫梅錫《琴心記》第二齣:「你病入凋梧,貧依衰草,一時計窮途拙,且自藏珍。」