討價過高

thảo giá quá cao

Hán Việt: thảo giá quá cao

Tổng quan

gánh quá nặng (chở thêm), sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện, sự bán quá đắt, chất quá nặng, nhồi nhiều chất nổ quá; nạp nhiều điện quá (vào bình điện), bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho (ai), lấy quá nhiều tiền, thêm quá nhiều chi tiết (vào sách, phim...)

Cấu tạo: (thảo) + (giá) + (quá) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gánh quá nặng (chở thêm), sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện, sự bán quá đắt, chất quá nặng, nhồi nhiều chất nổ quá; nạp nhiều điện quá (vào bình điện), bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho (ai), lấy quá nhiều tiền, thêm quá nhiều chi tiết (vào sách, phim...)