訓斥
huấn xích
Hán Việt: huấn xích · Pinyin: xùn chì
Tổng quan
khiển trách | quở trách | mắng mỏ | phê bình nghiêm khắc 動 răn dạy và quở mắng。訓誡和斥責。
Nghĩa
Việt
- Cihui khiển trách | quở trách | mắng mỏ | phê bình nghiêm khắc 動 răn dạy và quở mắng。訓誡和斥責。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴厲的訓戒與斥責。《文明小史》第五十九回:「制臺不免生氣,著實把兒子訓斥了幾頓。」也作「訓飭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 训诫和斥责:他让父亲~了一顿。
Eng
- CC-CEDICT to reprimand|to rebuke|to berate|stern criticism
- Cihui to reprimand; to rebuke; to berate; stern criticism