訓詁學

xùn gǔ xuéhuấn cổ học

Hán Việt: huấn cổ học · Pinyin: xùn gǔ xué

Tổng quan

nghiên cứu văn bản kinh điển, bao gồm diễn giải, chú giải và bình luận

新华 · Tân Hoa Đại lục

语言学的一个分支,研究古书字句的解释。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

根據文字的形體與聲音,以解釋文字意義的學問。偏重於研究古代的詞義,尤其著重於研究漢魏以前古書中的詞義、語法、修辭等語文現象。

Cấu tạo: 訓 (huấn) + 詁 (cổ) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 môn giải thích từ
  • Google Alex v6 ngữ nghĩa học cổ
  • Tần suất từ nghiên cứu văn bản kinh điển, bao gồm diễn giải, chú giải và bình luận
  • Biên soạn 1. scholium 2. exegetics 3. commentariology 4. <lg.> Chinese traditional semantics

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據文字的形體與聲音,以解釋文字意義的學問。偏重於研究古代的詞義,尤其著重於研究漢魏以前古書中的詞義、語法、修辭等語文現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语言学的一个分支,研究古书字句的解释。

Eng

  • Cihui study of classic texts, including interpretation, glossaries and commentaries
  • Tần suất từ n. 1. scholium 2. exegetics 3. commentariology 4. <lg.> Chinese traditional semantics

Đức

  • Handedict Exegetik, "Kommentariologie" (commentariology), Randnotiz (scholium)

Từ liên quan

Gần nghĩa

訓詁 · 训诂学者