託故
thác cố
Hán Việt: thác cố · Pinyin: tuō gù
Tổng quan
mượn cớ: tìm cớ/vin cớ
Nghĩa
Việt
- Cihui mượn cớ: tìm cớ/vin cớ
- Cihui mượn cớ; tìm cớ; vin cớ。藉口某種原因。 託故不來 mượn cớ không đến 託故早退 tìm cớ về sớm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 藉故。《西遊記》第一八回:「三藏望行者急忙不來,心甚疑惑:不知是請菩薩不至?不知是行者託故而逃?」
Eng
- Cihui 托故 uōgù* v.o. give/find a pretext | Tā ∼ ¹zǎo zǒu le. He found an excuse and left early.