設身處地

shè shēn chǔ dì thiết thân xử địa

Hán Việt: thiết thân xử địa · Pinyin: shè shēn chǔ dì

Tổng quan

đặt mình vào vị trí của người khác đặt mình vào hoàn cảnh người khác。設想自己處在別人的地位或境遇中。

Cấu tạo: (thiết) + (thân) + (xử) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt mình vào vị trí của người khác đặt mình vào hoàn cảnh người khác。設想自己處在別人的地位或境遇中。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假設自己處在與他人同樣的情況,指為別人著想。《蕩寇志》第四九回:「恐老父臺設身處地,亦當怒髮沖冠。」《文明小史》第一七回:「你設身處地,只怕除掉銀錢之外,也沒有第二個退兵的妙策。」

Eng

  • CC-CEDICT to put oneself in sb else's shoes
  • Cihui to put oneself in sb else's shoes