診治
chẩn trì
Hán Việt: chẩn trì · Pinyin: zhěn zhì
Tổng quan
khám và chữa bệnh; khám và trị bệnh. có bệnh nên sớm khám và điều trị
1.诊断治疗。
診斷病情而加以治療。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「及文王病時,不求意診治,何故?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chẩn trì/chẩn trị: khám và chữa bệnh/khám và trị bệnh; khám và trị bệnh
- Biên soạn 診治 hěnzhì* v. diagnose and treat
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 診斷病情而加以治療。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「及文王病時,不求意診治,何故?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.诊断治疗。
Eng
- Cihui to diagnose and treat
- Tần suất từ 診治 hěnzhì* v. diagnose and treat
other
- Nguồn khác Chữa bệnh