診治

zhěn zhì chẩn trì

Hán Việt: chẩn trì · Pinyin: zhěn zhì

Tổng quan

chẩn đoán và điều trị hữa bệnh. chẩn trị chẩn trị ☆Chữa bệnh. khám và chữa bệnh; khám và trị bệnh。診療。 有病應及早診治。 có bệnh nên sớm khám và điều trị.

Cấu tạo: (chẩn) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẩn trị chẩn trị ☆Chữa bệnh.
  • Cihui chẩn đoán và điều trị hữa bệnh. chẩn trị chẩn trị ☆Chữa bệnh. khám và chữa bệnh; khám và trị bệnh。診療。 有病應及早診治。 có bệnh nên sớm khám và điều trị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 診斷病情而加以治療。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「及文王病時,不求意診治,何故?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诊断治疗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诊断治疗。

Eng

  • CC-CEDICT to diagnose and treat
  • Cihui to diagnose and treat

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

医治 · 治疗 · 诊疗