評頭論足
bình đầu luận túc
Hán Việt: bình đầu luận túc · Pinyin: píng tóu lùn zú
Tổng quan
nghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ) | phê bình tỉ mỉ ngoại hình của phụ nữ | nghĩa bóng: bắt bẻ chi tiết nhỏ | nhận xét về ngoại hình người khác | xét nét | quá mức phê phán | phán xét xoi mói; tuỳ tiện bình phẩm người khác。品頭論足:指無聊的人隨便談論婦女的容貌,也比喻在小節上隨便挑剔。也說評頭論足。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ) | phê bình tỉ mỉ ngoại hình của phụ nữ | nghĩa bóng: bắt bẻ chi tiết nhỏ | nhận xét về ngoại hình người khác | xét nét | quá mức phê phán | phán xét xoi mói; tuỳ tiện bình phẩm người khác。品頭論足:指無聊的人隨便談論婦女的容貌,也比喻在小節上隨便挑剔。也說評頭論足。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 評論人的姿態容貌。亦比喻對人多方挑剔。《清代名人軼事.氣節類.海鹿門》:「先是女郎偕一童遊觀中,猝遇眾無賴,窺其意不善,亟攜童踉蹌反走,無奈眾麇集要遮,女東亦東,女西亦西,評頭論足,肆口穢謔,涎視耽耽,不少寬縱,愈偪愈緊,醜態百出。」也作「品頭題足」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to assess the head and discuss the feet (idiom); minute criticism of a woman's appearance|fig. to find fault in minor details|to remark upon a person's appearance|nitpicking|overcritical|judgmental
- Cihui lit. to assess the head and discuss the feet (idiom); minute criticism of a woman's appearance; fig. to find fault in minor details; to remark upon a person's appearance; nitpicking; overcritical; judgmental