詞窮理屈

cí qióng lǐ qū từ cùng lí khuất

Hán Việt: từ cùng lí khuất · Pinyin: cí qióng lǐ qū

Tổng quan

Cấu tạo: (từ) + (cùng) + (lí) + (khuất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由於理由不充分,而無言以對。宋.蘇軾〈論河北京東盜賊狀〉:「切詳按問,自言皆是詞窮理屈,勢必不免。」明.沈受先《三元記》第二○齣:「看他詞窮理屈,任我羞慚,只自忍氣吞聲。」也作「理屈詞窮」。