試驗過的

thí nghiệm quá đích

Hán Việt: thí nghiệm quá đích

Tổng quan

đã được thử thách, đã qua thử thách, đáng tin cậy

Cấu tạo: (thí) + (nghiệm) + (quá) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã được thử thách, đã qua thử thách, đáng tin cậy