詩情畫意

shī qíng huà yì thi tình họa ý

Hán Việt: thi tình họa ý · Pinyin: shī qíng huà yì

Tổng quan

vẻ đẹp nên thơ | sức hấp dẫn thơ mộng | dịu dàng thơ mộng tình thơ ý hoạ。富有詩畫的意境。 這裡是一派田園景色,充滿詩情畫意。 khung cảnh điền viên nơi đây tràn ngập ý thơ.

Cấu tạo: (thi) + (tình) + (họa) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẻ đẹp nên thơ | sức hấp dẫn thơ mộng | dịu dàng thơ mộng tình thơ ý hoạ。富有詩畫的意境。 這裡是一派田園景色,充滿詩情畫意。 khung cảnh điền viên nơi đây tràn ngập ý thơ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有如詩畫般美好浪漫。如:「這一片湖光山色,充滿了詩情畫意。」也作「畫意詩情」。

Eng

  • CC-CEDICT picturesque charm|idyllic appeal|poetic grace
  • Cihui picturesque charm; idyllic appeal; poetic grace