詩書發冢

shī shū fà zhǒngthi thư phát trủng

Hán Việt: thi thư phát trủng · Pinyin: shī shū fà zhǒng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喻口是心非﹑言行不一的伪君子作风。语本《庄子.外物》﹕"儒以诗礼发冢。"郭象注﹕"诗礼者﹐先王之陈迹也﹐苟非其人﹐道不虚行﹐故夫儒者乃有用之为奸﹐则迹不足恃也。"成玄英疏﹕"是以田恒资仁义以窃齐﹐儒生诵诗礼以发冢﹐由是观之﹐圣迹不足赖。"

Cấu tạo: 詩 (thi) + 書 (thư) + 發 (phát) + 冢 (trủng)

Từ liên quan

Gần nghĩa

诗书礼乐 · 詩書發塚 · 诗书真情 · 诗书门第