詩腸鼓吹

shī chá gǔ chuì thi tràng cổ xuy

Hán Việt: thi tràng cổ xuy · Pinyin: shī chá gǔ chuì

Tổng quan

Cấu tạo: (thi) + (tràng) + (cổ) + (xuy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聽見黃鸝的叫聲,可以清淨俗耳,引發詩情。唐.馮贄《雲仙雜記.卷二.俗耳鍼砭詩腸鼓吹》:「往聽黃鸝聲,此俗耳針砭,詩腸鼓吹,汝知之乎?」