詭計多端
quỷ kế đa đoan
Hán Việt: quỷ kế đa đoan · Pinyin: guǐ jì duō duān
Tổng quan
xảo quyệt nhiều cách (thành ngữ) | ranh mãnh và nghịch ngợm | đầy mưu mô và xảo trá quỷ kế đa đoan; mưu ma chước quỷ。欺詐的計謀層出不窮。
Nghĩa
Việt
- Cihui xảo quyệt nhiều cách (thành ngữ) | ranh mãnh và nghịch ngợm | đầy mưu mô và xảo trá quỷ kế đa đoan; mưu ma chước quỷ。欺詐的計謀層出不窮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有各式各樣狡猾陰險的壞主意。《三國演義》第一一七回:「維詭計多端,詐取雍州。」也作「詭變多端」。
Eng
- CC-CEDICT deceitful in many ways (idiom); wily and mischievous|full of craft and cunning
- Cihui deceitful in many ways (idiom); wily and mischievous; full of craft and cunning