詭銜竊轡

guǐ xián qiè pèi quỷ hàm thiết bí

Hán Việt: quỷ hàm thiết bí · Pinyin: guǐ xián qiè pèi

Tổng quan

Cấu tạo: (quỷ) + (hàm) + (thiết) + (bí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指馬吐出馬銜,擺脫籠頭。後比喻約束越多,反抗越強。《莊子.馬蹄》:「夫加之以衡扼,齊之以月題,而馬知介倪,闉扼鷙曼,詭銜竊轡。」

Eng

  • Cihui 詭銜竊轡 uǐxiánqièpèi id. The more you force a horse, the more it resists. (fig.)