話不投機

huà bù tóu jī thoại bất đầu ki

Hán Việt: thoại bất đầu ki · Pinyin: huà bù tóu jī

Tổng quan

(thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý

Cấu tạo: (thoại) + (bất) + (đầu) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 談話時彼此意見不合。元.王子一《誤入桃源》第三折:「喫緊的理不服人,言不諳典,話不投機;看不的喬所為,歹見識,刁天決地。」《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「四女此時互相埋怨,這個說:『先生留我,為何要你打短?』那個說:『先生愛我,為何要你爭光?』話不投機,一時間打罵起來。」也作「語不投機」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) not on the same wavelength; unable to have a congenial conversation; to not see eye to eye
  • Cihui 話不投機 uàbùtóujī f.e. 1. be at loggerheads 2. disagreeable conversation