該當何罪

gāi dāng hé zuì cai đương hà tội

Hán Việt: cai đương hà tội · Pinyin: gāi dāng hé zuì

Tổng quan

phải bị tội gì

Cấu tạo: (cai) + (đương) + (hà) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phải bị tội gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 責問犯錯該得到何種罪罰。《儒林外史》第二四回:「在那裡騙了卜家女兒,在這裡又騙了黃家女兒,該當何罪?」《文明小史》第三八回:「你們這些人,誤聽謠言,就要做出這類背逆的事來,該當何罪?」

Eng

  • Cihui 該當何罪 āidānghézuì f.e. What punishment do you think you deserve?