誅一警百

zhū yī jǐng bǎi tru nhất cảnh bách

Hán Việt: tru nhất cảnh bách · Pinyin: zhū yī jǐng bǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (tru) + (nhất) + (cảnh) + (bách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懲罰或殺掉一人以警戒眾人。宋.蘇軾〈論河北京東盜賊狀〉:「其間凶殘之黨,樂禍不悛,則須敕法以峻刑,誅一以警百。」