誅心之論
tru tâm chi luận
Hán Việt: tru tâm chi luận · Pinyin: zhū xīn zhī lùn
Tổng quan
phê bình nghiêm khắc | vạch trần động cơ ẩn giấu vạch trần ý đồ; vạch trần động cơ。揭穿動機的批評。
Nghĩa
Việt
- Cihui phê bình nghiêm khắc | vạch trần động cơ ẩn giấu vạch trần ý đồ; vạch trần động cơ。揭穿動機的批評。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 晉趙盾不討伐弒君的亂臣賊子,而史官記載為趙盾弒君,後世稱此為「誅心之論」。見《左傳.宣公二年》。後指不問罪跡如何,僅就動機用心而加以譴責的言論。亦指深刻的言論或批評。《鏡花緣》第九○回:「那時他雖滿嘴只說未將剪子帶來,其實只想以手代剪。這個『撕』字乃誅心之論,如何不切!」
Eng
- CC-CEDICT a devastating criticism|to expose hidden motives
- Cihui a devastating criticism; to expose hidden motives