誇多鬥靡

kuā duō dòu mí khoa đa đấu mĩ

Hán Việt: khoa đa đấu mĩ · Pinyin: kuā duō dòu mí

Tổng quan

(thành ngữ) dùng cụm từ văn chương trong bài viết để thể hiện sự uyên bác của mình

Cấu tạo: (khoa) + (đa) + (đấu) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) dùng cụm từ văn chương trong bài viết để thể hiện sự uyên bác của mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以學識豐富、辭藻華麗相誇耀。唐.韓愈〈送陳秀才彤序〉:「讀書以為學,纘言以為文,非以誇多而鬥靡也。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to use literary phrases in one's writing to show off one's erudition
  • Cihui 誇多鬥靡 uāduōdòumǐ f.e. show off one's learning