認識

rèn shinhận thức

Hán Việt: nhận thức · Pinyin: rèn shi

Tổng quan

nhận biết; biết. tôi biết anh ta. 他不認識這種草藥. anh ấy không biết loại thảo dược này.; nhận thức. nhận thức cảm tính. 理性認識. nhận thức lý tính

新华 · Tân Hoa Đại lục

能够确定某一人或事物是这个人或事物而不是别的:我~他, 他不~这种草药; 通过实践了解、掌握客观事物:~世界,改造世界; 指人的头脑对客观世界的反映:感性~, 理性~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.曾經相識。《紅樓夢》第六回:「隨在京中的知有此一門連宗之族,餘者皆不認識。」《文明小史》第三七回:「打聽仲翔在這裡,特地找他說話。慕政也合他認識,拉來同坐。」 2.認得。如:「他上小學前,已認識很多字。」

Cấu tạo: 認 (nhận) + 識 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Biết thật chắc chắn, rõ ràng — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là quen biết.; biết , nhận ra , quen thuộc , làm quen với ai đó , kiến thức , hiểu biết , nhận thức , nhận biết; 1. nhận biết; biết. tôi biết anh ta. 他不認識這種草藥. anh ấy không biết loại thảo dược này. 2. nhận thức. nhận thức cảm tính. 理性認識. nhận thức lý tính.; nhận ra
  • Biên soạn v. know; recognize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.曾經相識。《紅樓夢》第六回:「隨在京中的知有此一門連宗之族,餘者皆不認識。」《文明小史》第三七回:「打聽仲翔在這裡,特地找他說話。慕政也合他認識,拉來同坐。」 2.認得。如:「他上小學前,已認識很多字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能够确定某一人或事物是这个人或事物而不是别的:我~他, 他不~这种草药; 通过实践了解、掌握客观事物:~世界,改造世界; 指人的头脑对客观世界的反映:感性~, 理性~。

Eng

  • JMdict recognition
  • JMdict awareness
  • JMdict perception
  • JMdict understanding
  • JMdict knowledge
  • Cihui to know; to recognize; to be familiar with; to get acquainted with sb; knowledge; understanding; awareness; cognition

Đức

  • Handedict kennen

ja

  • JMdict 認識(にんしき)

other

  • Nguồn khác Biết thật chắc chắn, rõ ràng
  • Nguồn khác Trong Bạch thoại còn có nghĩa là quen biết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了解 · 相识