誓同生死
thệ đồng sanh tử
Hán Việt: thệ đồng sanh tử · Pinyin: shì tóng shēng sǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 決心同生共死。形容關係密切,不可拆散。《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「兒與吳衙內誓同生死,各不更改。望母親好言勸爹曲允,尚可挽回前失。」《隋唐演義》第五二回:「三則單雄信是義盟之首,誓同生死,安忍輕拋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 立誓同生共死。形容十分密切,不可拆散。
- Tân Hoa Tự Điển 1.立誓同生共死。形容十分密切﹐不可拆散。
Eng
- Cihui 誓同生死 hìtóngshēngsǐ f.e. pledge to live and die together