誕生

dàn shēngđản sanh

Hán Việt: đản sanh · Pinyin: dàn shēng

Tổng quan

sinh ra; ra đời. ngày 1 tháng 10 năm 1949 là ngày ra đời của nước cộng hoà nhân dân Trung Quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

出生鲁迅诞生, 新中国诞生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.出生。《大宋宣和遺事.元集》:「於西京洛陽縣夾馬營趙洪恩宅內,生下一個孩兒。當誕生時分,紅光滿室,紫氣盈軒。」 2.產生、發明。如:「活字印刷術誕生於十一世紀的中國。」

Cấu tạo: 誕 (đản) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sinh ra
  • VietPhrases ra đời
  • VietPhrases thành lập
  • Biên soạn v. be born; come into being; emerge ◆n. <Budd.> the Nativity (the birth of Gautama)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出生。《大宋宣和遺事.元集》:「於西京洛陽縣夾馬營趙洪恩宅內,生下一個孩兒。當誕生時分,紅光滿室,紫氣盈軒。」 2.產生、發明。如:「活字印刷術誕生於十一世紀的中國。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出生鲁迅诞生, 新中国诞生。

Eng

  • JMdict birth (of a person)
  • JMdict nativity
  • JMdict creation
  • JMdict formation
  • JMdict birth
  • Cihui to be born

Đức

  • Handedict gegründet werden

ja

  • JMdict 誕生(たんじょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

死亡 · 逝世