誘敵深入

yòu dí shēn rù dụ địch thâm nhập

Hán Việt: dụ địch thâm nhập · Pinyin: yòu dí shēn rù

Tổng quan

Cấu tạo: (dụ) + (địch) + (thâm) + (nhập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引誘敵人深入對己有利的地區。如:「我軍偽裝撤退,目的是在誘敵深入,以便一舉殲滅敵軍。」《宋史.卷三七九.列傳.胡松年》:「向在淮南誘敵深入,步騎四集,悉陷於淖,無得解者,金人至今膽落。」

Eng

  • Cihui 誘敵深入 òudíshēnrù f.e. lure the enemy in deep