語體文

yǔ tǐ wénngữ thể văn

Hán Việt: ngữ thể văn · Pinyin: yǔ tǐ wén

Tổng quan

văn Bạch thoại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以通行的口语写成的文章。又称白话文。始于唐佛教徒的变文﹑语录﹐宋儒语录及元明以来小说﹑戏曲也多用此种文体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用詞、語法等各方面接近口頭語言的書面語。也稱為「白話文」。

Cấu tạo: 語 (ngữ) + 體 (thể) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn nói; văn Bạch thoại。白話文。
  • Biên soạn vernacular writing M:¹piān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用詞、語法等各方面接近口頭語言的書面語。也稱為「白話文」。

Eng

  • Cihui 語體文 ǔtǐwén n. vernacular writing M:¹piān

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

文言文