誠可格天

thành khả cách thiên

Hán Việt: thành khả cách thiên

Tổng quan

Cấu tạo: (thành) + (khả) + (cách) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誠心可感動上天,打動人心。比喻非常真誠。如:「傳說孟姜女萬里尋夫,誠可格天,哭倒了長城。」

Eng

  • Cihui 誠可格天 héngkěgétiān f.e. One's sincerity moves Heaven.