誤人子弟

wù rén zǐ dì ngộ nhân tử đệ

Hán Việt: ngộ nhân tử đệ · Pinyin: wù rén zǐ dì

Tổng quan

(về giáo viên lười biếng hoặc kém cỏi) cản trở tiến bộ của học sinh | (về truyền thông) truyền bá sai lầm | dẫn dắt người khác đi sai đường

Cấu tạo: (ngộ) + (nhân) + (tử) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về giáo viên lười biếng hoặc kém cỏi) cản trở tiến bộ của học sinh | (về truyền thông) truyền bá sai lầm | dẫn dắt người khác đi sai đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耽誤了學生的學習目的、方法、時機等。通常用以譏罵不稱職的老師。《鏡花緣》第一九回:「先生犯了這樣小錯,就要打手心,那終日曠功誤人子弟的,豈不都要打殺麼?」

Eng

  • CC-CEDICT (of a lazy or incompetent teacher) to hamper students' progress|(of media) to propagate errors|to lead people astray
  • Cihui (of a lazy or incompetent teacher) to hamper students' progress; (of media) to propagate errors; to lead people astray