誤國害民

wù guó hài mín ngộ quốc hại dân

Hán Việt: ngộ quốc hại dân · Pinyin: wù guó hài mín

Tổng quan

Cấu tạo: (ngộ) + (quốc) + (hại) + (dân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敗壞國政,使人民受害。《精忠岳傳》第七四回:「張俊身為大將,不思報效,專權亂政,誤國害民。」也作「誤國殄民」、「誤國殃民」。

Eng

  • Cihui 誤國害民 ùguóhàimín f.e. obstruct national affairs and bring woe to the masses