誦讀

sòng dútụng độc

Hán Việt: tụng độc · Pinyin: sòng dú

Tổng quan

đọc (thơ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.念﹔熟读﹔背诵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

朗讀。《三國志.卷五三.吳書.闞澤傳》:「所寫既畢,誦讀亦遍。」

Cấu tạo: 誦 (tụng) + 讀 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọc to đọc (thơ)。念(詩文)。
  • Tần suất từ tụng đậu/tụng độc: đọc; đọc
  • Biên soạn v. read aloud; chant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朗讀。《三國志.卷五三.吳書.闞澤傳》:「所寫既畢,誦讀亦遍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.念﹔熟读﹔背诵。

Eng

  • Cihui to read aloud
  • Tần suất từ v. read aloud; chant

Đức

  • Handedict laut lesen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朗诵

Từ trái nghĩa

默读