誨人不倦

huì rén bù juàn hối nhân bất quyện

Hán Việt: hối nhân bất quyện · Pinyin: huì rén bù juàn

Tổng quan

dạy dỗ không biết mệt mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ) dạy không biết mệt; dạy dỗ không quản công。教育人極有耐心,不知疲倦。

Cấu tạo: (hối) + (nhân) + (bất) + (quyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dạy dỗ không biết mệt mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ) dạy không biết mệt; dạy dỗ không quản công。教育人極有耐心,不知疲倦。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耐心教導人而不知倦怠。《論語.述而》:「默而識之、學而不厭、誨人不倦,何有於我哉!」《文明小史》第二六回:「幸虧那瞿先生誨人不倦,當下就把那住家野雞的始末根原,詳詳細細的演說了半天。」也作「誨而不倦」。

Eng

  • CC-CEDICT instructing with tireless zeal (idiom, from Analects)
  • Cihui instructing with tireless zeal (idiom, from Analects)