說不過去
thuyết bất quá khứ
Hán Việt: thuyết bất quá khứ · Pinyin: shuō bù guò qù
Tổng quan
không thể biện minh | không thể chấp nhận được
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể biện minh | không thể chấp nhận được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情理上有所虧欠,無法交代。如:「他好心的幫忙我們,我們卻對他冷嘲熱諷,實在是說不過去。」也作「說不下去」。
Eng
- CC-CEDICT cannot be justified|inexcusable
- Cihui 說不過去 huōbuguòqu r.v. can't be justified or explained away