說來話長

shuō lái huà cháng thuyết lai thoại trường

Hán Việt: thuyết lai thoại trường · Pinyin: shuō lái huà cháng

Tổng quan

bắt đầu giải thích thì là một câu chuyện dài (thành ngữ) | phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Cấu tạo: (thuyết) + (lai) + (thoại) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu giải thích thì là một câu chuyện dài (thành ngữ) | phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情很複雜,得費很久的時間才能說清楚。如:「這件事說來話長,你先耐心聽其原委。」

Eng

  • CC-CEDICT start explaining and it's a long story (idiom); complicated and not easy to express succinctly
  • Cihui start explaining and it's a long story (idiom); complicated and not easy to express succinctly