說古談今

shuō gǔ tán jīn thuyết cổ đàm kim

Hán Việt: thuyết cổ đàm kim · Pinyin: shuō gǔ tán jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (thuyết) + (cổ) + (đàm) + (kim)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 談說古代,評論現今。形容話題廣泛。元.石子章《竹塢聽琴》第二折:「只待要說古談今,尋山問水,傍柳穿花,那裡也脩身正己,利民潤物,治國齊家。」也作「論今說古」。