說家克計

shuō jiā kè jìthuyết gia khắc kế

Hán Việt: thuyết gia khắc kế · Pinyin: shuō jiā kè jì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谈说持家的事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

談論主持家計的事務。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「有一等婦女每相隨,並不說家克計,則打聽些閒是非。」

Cấu tạo: 說 (thuyết) + 家 (gia) + 克 (khắc) + 計 (kế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bàn chuyện gia đình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 談論主持家計的事務。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「有一等婦女每相隨,並不說家克計,則打聽些閒是非。」