說東談西

shuō dōng tán xī thuyết đông đàm tây

Hán Việt: thuyết đông đàm tây · Pinyin: shuō dōng tán xī

Tổng quan

Cấu tạo: (thuyết) + (đông) + (đàm) + 西 (tây)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天南地北,無所不談。《紅樓夢》第六回:「只見幾個挺胸疊肚,指手畫腳的人坐在大凳上,說東談西的。」也作「說東道西」。