說東道西

shuō dōng dào xī thuyết đông đạo tây

Hán Việt: thuyết đông đạo tây · Pinyin: shuō dōng dào xī

Tổng quan

tán chuyện đông tây | nói về đủ thứ

Cấu tạo: (thuyết) + (đông) + (đạo) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán chuyện đông tây | nói về đủ thứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天南地北,無所不談。如:「他們一碰在一起,就說東道西的聊個沒完。」也作「說東談西」。

Eng

  • CC-CEDICT to chat about this and that|to talk about anything and everything
  • Cihui 說東道西 huōdōngdàoxī f.e. chatter away on a variety of things