說白道綠

shuō bái dào lǜ thuyết bạch đạo lục

Hán Việt: thuyết bạch đạo lục · Pinyin: shuō bái dào lǜ

Tổng quan

Cấu tạo: (thuyết) + (bạch) + (đạo) + (lục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 信口亂說,任意批評。《水滸傳》第二一回:「正在那裡張家長,李家短,說白道綠。」也作「說長道短」。

Eng

  • Cihui 說白道綠 huōbáidàolǜ f.e. comment on various things without restraint